Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

null

/nʌl/ A2

Nghĩa

không có giá trị tính từ

Định nghĩa · Having no value or meaning.

“The result is null.”Kết quả là không có giá trị.

“The data was null and could not be used.”Dữ liệu là không có giá trị và không thể sử dụng.

Đồng nghĩa voidempty
Trái nghĩa valuable

Mẹo IELTS · Tránh dùng 'null' trong ngữ cảnh không chính xác.

Ghi chú · Dùng để chỉ thứ không có giá trị.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...