Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

korea

/kəˈriː.ə/ A2

Nghĩa

Hàn Quốc danh từ

Định nghĩa · A country in East Asia known for its culture and technology.

“Korea is famous for K-pop.”Hàn Quốc nổi tiếng với K-pop.

“Korea is known for K-pop.”Hàn Quốc nổi tiếng với K-pop.

Mẹo IELTS · Sử dụng thông tin về Hàn Quốc để làm phong phú bài viết.

Ghi chú · Thường chỉ Hàn Quốc (South Korea).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...