Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bath

/bæθ/ A2

Nghĩa

việc tắm; bồn tắm danh từ

Định nghĩa · a process of washing oneself in water.

“I take a bath every evening.”Tôi tắm mỗi buổi tối.

“I enjoy a long bath after work.”Tôi thích tắm lâu sau giờ làm việc.

Đồng nghĩa soakwash
Cụm hay dùng take a bathbath time

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả thói quen cá nhân trong IELTS.

Ghi chú · Có thể dùng để thư giãn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...