Kho từ › philadelphia

philadelphia

A2 danh từ riêng
thành phố ở Mỹ
UK /ˌfɪləˈdɛlfiə/ · US /ˌfɪləˈdɛlfiə/
A city in the United States known for its history.
Philadelphia is known for its history.
→ Philadelphia nổi tiếng với lịch sử của nó.
Philadelphia is famous for the Liberty Bell.→ Philadelphia nổi tiếng với Chuông Tự Do.
Cấu tạo
null
Đồng nghĩa
Philly
Collocations
Philadelphia EaglesPhiladelphia MuseumPhiladelphia history
🎯 IELTS: Dùng từ này khi nói về địa danh ở Mỹ.
Là thành phố lớn ở Mỹ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...