Kho từ › davis

davis

A2 danh từ
họ Davis
UK /ˈdeɪvɪs/ · US /ˈdeɪvɪs/
A common surname, often used in names.
Davis is a common surname.
→ Davis là một họ phổ biến.
Mr. Davis is our new teacher.→ Ông Davis là giáo viên mới của chúng tôi.
Đồng nghĩa
surname
Collocations
Davis familyDavis school
🎯 IELTS: Có thể dùng để nói về người trong IELTS.
Là họ phổ biến ở nhiều nước nói tiếng Anh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...