davis
/ˈdeɪvɪs/ A2
Nghĩa
họ Davis
danh từ
Định nghĩa · A common surname, often used in names.
“Davis is a common surname.”Davis là một họ phổ biến.
“Mr. Davis is our new teacher.”Ông Davis là giáo viên mới của chúng tôi.
Đồng nghĩa
surname
Cụm hay dùng
Davis familyDavis school
Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về người trong IELTS.
Ghi chú · Là họ phổ biến ở nhiều nước nói tiếng Anh.