Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bars

/bɑrz/ A2

Nghĩa

các thanh danh từ

Định nghĩa · Solid pieces of material, often used in construction.

“The bars of chocolate are delicious.”Các thanh sô cô la rất ngon.

“The bars of chocolate were on sale.”Các thanh sô cô la đang được giảm giá.

Đồng nghĩa rodsstrips
Cụm hay dùng metal barssugar bars

Mẹo IELTS · Sử dụng 'bars' để mô tả sản phẩm trong Writing.

Ghi chú · Có thể chỉ các thanh trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...