Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

row

/roʊ/ A2

Nghĩa

hàng danh từ

Định nghĩa · A line of things or people arranged side by side.

“There is a row of trees in the park.”Có một hàng cây trong công viên.

“We sat in the back row.”Chúng tôi ngồi hàng ghế cuối.

Đồng nghĩa linerank

Mẹo IELTS · Dùng 'row' để mô tả sự sắp xếp trong IELTS.

Ghi chú · Hàng ngang, khác 'column' (cột).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...