Kho từ › singles

singles

A2 danh từ
bài hát đơn
UK /ˈsɪŋɡəlz/ · US /ˈsɪŋɡəlz/
Songs released as individual tracks.
He has released three singles this year.
→ Anh ấy đã phát hành ba bài hát đơn trong năm nay.
She enjoys listening to singles on the radio.→ Cô ấy thích nghe các bài hát đơn trên đài phát thanh.
Đồng nghĩa
trackssongs
Collocations
hit singlesnew singles
🎯 IELTS: Có thể dùng để nói về âm nhạc trong bài viết.
Thường dùng trong âm nhạc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...