Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

singles

/ˈsɪŋɡəlz/ A2

Nghĩa

bài hát đơn danh từ

Định nghĩa · Songs released as individual tracks.

“He has released three singles this year.”Anh ấy đã phát hành ba bài hát đơn trong năm nay.

“She enjoys listening to singles on the radio.”Cô ấy thích nghe các bài hát đơn trên đài phát thanh.

Đồng nghĩa trackssongs
Cụm hay dùng hit singlesnew singles

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về âm nhạc trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong âm nhạc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...