Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dual

/ˈduːəl/ A2

Nghĩa

kép tính từ

Định nghĩa · Consisting of two parts or elements.

“She has dual citizenship in two countries.”Cô ấy có quốc tịch kép ở hai nước.

“The dual system allows for flexibility.”Hệ thống kép cho phép sự linh hoạt.

Đồng nghĩa doubletwofold

Mẹo IELTS · Sử dụng 'dual' khi nói về hai khía cạnh.

Ghi chú · Kép thường mang lại lợi ích đa dạng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...