Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rise

/raɪz/ A2

Nghĩa

tăng lên động từ

Định nghĩa · To move upward or increase in level.

“The sun will rise in the morning.”Mặt trời sẽ mọc vào buổi sáng.

“The sun rises in the east.”Mặt trời mọc ở phía đông.

Đồng nghĩa increasego up
Trái nghĩa falldecline
Cụm hay dùng rise uprise in price

Mẹo IELTS · Sử dụng 'rise' để mô tả sự tăng trưởng trong IELTS.

Ghi chú · Không dùng với tân ngữ; khác với 'raise'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...