Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

static

/ˈstætɪk/ A2

Nghĩa

tĩnh tính từ

Định nghĩa · Not moving; fixed in place.

“The static electricity made my hair stand up.”Điện tĩnh làm tóc tôi dựng đứng.

“The static display attracted many visitors.”Màn hình tĩnh thu hút nhiều khách tham quan.

Đồng nghĩa motionlessstill
Trái nghĩa dynamicmoving

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về 'static' trong phần Speaking.

Ghi chú · Dùng 'static' để mô tả sự không thay đổi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...