writer
/ˈraɪtər/ A2
Nghĩa
nhà văn
danh từ
Định nghĩa · A person who writes books or articles.
“The writer published a new book.”Nhà văn đã xuất bản một cuốn sách mới.
“The writer published her first book.”Nhà văn xuất bản cuốn sách đầu tay.
Đồng nghĩa
authorjournalist
Cụm hay dùng
freelance writerwrite a novelcreative writer
Họ từ
write (v)writing (n)
Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về nghề nghiệp trong bài viết.
Ghi chú · Nhà văn, cũng có thể là người viết nội dung.