Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chairman

/ˈtʃɛr.mən/ A2

Nghĩa

chủ tịch danh từ

Định nghĩa · The person who leads a meeting or organization.

“The chairman called the meeting to order.”Chủ tịch đã khai mạc cuộc họp.

“He was elected chairman.”Ông ấy được bầu làm chủ tịch.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả vai trò lãnh đạo trong IELTS.

Ghi chú · Dùng 'chairperson' để trung tính về giới.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...