Từ vựng B1

Chủ đề Từ vựng B1 · tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

scenery

/ˈsiːnəri/ B1 IELTS

Nghĩa

phong cảnh, cảnh vật n.

Định nghĩa · The natural features of a landscape.

“The scenery in the mountains is breathtaking.”Phong cảnh trên núi thật ngoạn mục.

“She loves the beautiful scenery of the countryside.”Cô ấy thích phong cảnh đẹp của vùng quê.

Đồng nghĩa landscapeview

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả cảnh đẹp trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để miêu tả vẻ đẹp của thiên nhiên.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...