dynamic
/daɪˈnæmɪk/ A2
Nghĩa
động, năng động
tính từ
Định nghĩa · Active and full of energy; energetic.
“She has a dynamic personality.”Cô ấy có một tính cách năng động.
“Diễn giả năng động đã thu hút khán giả.”
Cụm hay dùng
dynamic personalitydynamic environmentdynamic change
Cấu tạonull
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về sự năng động trong cuộc sống.
Ghi chú · Thường dùng để mô tả tính cách hoặc tình huống.