Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dynamic

/daɪˈnæmɪk/ A2

Nghĩa

động, năng động tính từ

Định nghĩa · Active and full of energy; energetic.

“She has a dynamic personality.”Cô ấy có một tính cách năng động.

“Diễn giả năng động đã thu hút khán giả.”

Đồng nghĩa energeticvibrant
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về sự năng động trong cuộc sống.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả tính cách hoặc tình huống.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...