Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gender

/ˈdʒɛndər/ A2

Nghĩa

giới tính danh từ

Định nghĩa · the classification of people based on their sex.

“What is your gender?”Giới tính của bạn là gì?

“Gender roles can vary across cultures.”Vai trò giới tính có thể khác nhau giữa các nền văn hóa.

Đồng nghĩa sexidentity

Mẹo IELTS · Dùng để thảo luận về xã hội trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong nghiên cứu xã hội.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...