gender
/ˈdʒɛndər/ A2
Nghĩa
giới tính
danh từ
Định nghĩa · the classification of people based on their sex.
“What is your gender?”Giới tính của bạn là gì?
“Gender roles can vary across cultures.”Vai trò giới tính có thể khác nhau giữa các nền văn hóa.
Cụm hay dùng
gender equalitygender identity
Mẹo IELTS · Dùng để thảo luận về xã hội trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong nghiên cứu xã hội.