constitutes
/ˈkɒnstɪtjuːts/ A2
Nghĩa
cấu thành
động từ
Định nghĩa · To make up or form something.
“Water constitutes most of our body.”Nước cấu thành phần lớn cơ thể chúng ta.
“Water constitutes a large part of our body.”Nước cấu thành một phần lớn cơ thể chúng ta.
Cụm hay dùng
constitutes a majorityconstitutes evidence
Mẹo IELTS · Sử dụng 'constitutes' để thể hiện sự liên quan trong Writing.
Ghi chú · Dùng 'constitutes' để chỉ thành phần của một cái gì đó.