Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

utilities

/juːˈtɪlɪtiz/ A2

Nghĩa

tiện ích danh từ

Định nghĩa · Services provided to the public, like water or electricity.

“Utilities are important for daily life.”Các tiện ích rất quan trọng cho cuộc sống hàng ngày.

“Utilities are essential for daily living.”Dịch vụ công là cần thiết cho cuộc sống hàng ngày.

Đồng nghĩa servicesamenities

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về dịch vụ công trong IELTS.

Ghi chú · Dịch vụ công cần thiết cho mọi người.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...