Kho từ › utilities

utilities

A2 danh từ
dịch vụ công
UK /juːˈtɪlɪtiz/ · US /juːˈtɪlɪtiz/
Services provided to the public, like water or electricity.
Utilities are important for daily life.
→ Dịch vụ công rất quan trọng cho cuộc sống hàng ngày.
Utilities are essential for daily living.→ Dịch vụ công là cần thiết cho cuộc sống hàng ngày.
Đồng nghĩa
servicesamenities
Collocations
utility billsutility services
🎯 IELTS: Đưa ra ví dụ về dịch vụ công trong IELTS.
Dịch vụ công cần thiết cho mọi người.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...