recording
/rɪˈkɔːrdɪŋ/ A2
Nghĩa
ghi âm
danh từ
Định nghĩa · The act of capturing sound or video.
“I made a recording of the song.”Tôi đã ghi âm bài hát.
“The recording was of high quality.”Ghi âm có chất lượng cao.
Cụm hay dùng
audio recordingvideo recording
Mẹo IELTS · Mô tả quá trình ghi âm trong IELTS.
Ghi chú · Ghi âm giúp lưu giữ thông tin.