Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

junior

/ˈdʒuː.njər/ A2

Nghĩa

trẻ hơn, cấp dưới tính từ

Định nghĩa · Younger or lower in rank.

“He is a junior student.”Anh ấy là sinh viên năm dưới.

“He is a junior member of the team.”Anh ấy là thành viên cấp dưới của đội.

Đồng nghĩa youngersubordinate
Họ từ junior (n)
Cấu tạoTừ gốc Latin 'junior' nghĩa là trẻ hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả vị trí trong công việc.

Ghi chú · Thường dùng trong môi trường làm việc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...