Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

les

/lɛs/ A2

Nghĩa

ít hơn giới từ

Định nghĩa · Less than; not as much as.

“She has less money than him.”Cô ấy có ít tiền hơn anh ta.

“He has less money than she does.”Anh ấy có ít tiền hơn cô ấy.

Đồng nghĩa fewernot as much
Cấu tạoTừ 'less' là dạng so sánh của 'little'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để so sánh trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để so sánh số lượng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...