Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cape

/keɪp/ A2

Nghĩa

áo choàng danh từ

Định nghĩa · A cape is a type of clothing that covers the shoulders.

“He wore a red cape.”Anh ấy mặc một chiếc áo choàng đỏ.

“She wore a red cape to the costume party.”Cô ấy mặc một chiếc mũ trùm đỏ đến bữa tiệc hóa trang.

Đồng nghĩa cloakmantle
Cụm hay dùng wear a capecape style

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả trang phục trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Cape thường được mặc trong các dịp đặc biệt.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...