Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

secondary

/ˈsɛk.ən.dəri/ A2

Nghĩa

thứ cấp tính từ

Định nghĩa · Coming after the first in order or importance.

“She goes to a secondary school.”Cô ấy học ở trường trung học.

“Secondary education is important for future success.”Giáo dục thứ cấp rất quan trọng cho thành công trong tương lai.

Đồng nghĩa subsequentlesser

Mẹo IELTS · Sử dụng 'secondary' khi nói về giáo dục.

Ghi chú · Thứ cấp thường là bước tiếp theo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...