Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mine

/maɪn/ A2

Nghĩa

của tôi đại từ sở hữu

Định nghĩa · Belonging to or associated with the speaker.

“This book is mine.”Cuốn sách này là của tôi.

“This book is mine, not yours.”Cuốn sách này là của tôi, không phải của bạn.

Đồng nghĩa myown

Mẹo IELTS · Dùng 'mine' để nhấn mạnh sở hữu trong IELTS.

Ghi chú · Cách sử dụng 'mine' thể hiện quyền sở hữu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...