announced
/əˈnaʊnst/ A2
Nghĩa
thông báo
động từ
Định nghĩa · To make something known publicly.
“They announced the winner.”Họ đã thông báo người chiến thắng.
“They announced the new policy yesterday.”Họ đã thông báo chính sách mới hôm qua.
Cụm hay dùng
announce plansannounce resultsannounce a decision
Cấu tạoTừ 'announced' là dạng quá khứ phân từ của 'announce'.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thông báo trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ hành động thông báo.