Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

agreed

/əˈɡriːd/ A2

Nghĩa

đồng ý động từ

Định nghĩa · To have the same opinion or to accept something.

“They agreed to meet at noon.”Họ đã đồng ý gặp nhau vào buổi trưa.

Đồng nghĩa acceptconsent
Cụm hay dùng agreed termsagreed upon

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự đồng thuận trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong thảo luận và đàm phán.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...