posting
/ˈpoʊstɪŋ/ A2
Nghĩa
đăng tải
danh từ
Định nghĩa · The act of sharing information online.
“I made a posting on social media.”Tôi đã đăng một bài trên mạng xã hội.
“The posting of the article attracted many views.”Việc đăng tải bài viết thu hút nhiều lượt xem.
Mẹo IELTS · Dùng để nói về việc chia sẻ thông tin trực tuyến.
Ghi chú · Thường dùng trong mạng xã hội.