Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

posting

/ˈpoʊstɪŋ/ A2

Nghĩa

đăng tải danh từ

Định nghĩa · The act of sharing information online.

“I made a posting on social media.”Tôi đã đăng một bài trên mạng xã hội.

“The posting of the article attracted many views.”Việc đăng tải bài viết thu hút nhiều lượt xem.

Đồng nghĩa uploadsharing
Họ từ post (v)
Cấu tạoTừ 'post' thêm đuôi '-ing'.

Mẹo IELTS · Dùng để nói về việc chia sẻ thông tin trực tuyến.

Ghi chú · Thường dùng trong mạng xã hội.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...