Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

turkey

/ˈtɜːrki/ A2

Nghĩa

gà tây danh từ

Định nghĩa · A large bird often eaten at Thanksgiving.

“We eat turkey on Thanksgiving.”Chúng tôi ăn gà tây vào Lễ Tạ ơn.

“We had turkey for dinner last night.”Chúng tôi đã ăn gà tây cho bữa tối tối qua.

Đồng nghĩa fowlpoultry

Mẹo IELTS · Sử dụng 'turkey' khi nói về ẩm thực truyền thống.

Ghi chú · Thường được ăn trong các dịp lễ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...