Từ vựng B1

Chủ đề Từ thông dụng · B1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

behave

/bɪˈheɪv/ B1

Nghĩa

hành động theo một cách nào đó v.

Định nghĩa · to act in a particular way

“Children should behave well in class.”Trẻ em nên cư xử tốt trong lớp học.

“He behaved rudely at the party.”Anh ấy đã cư xử thô lỗ tại bữa tiệc.

Đồng nghĩa actconduct oneself
Cụm hay dùng behave wellbehave badly
Họ từ behavior

Mẹo IELTS · Dùng 'behave' để mô tả hành động của nhân vật trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ cách ứng xử của con người.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...