delta
/ˈdɛltə/ A2
Nghĩa
hình tam giác
danh từ
Định nghĩa · A triangular shape formed by the meeting of rivers.
“The delta is where the river meets the sea.”Delta là nơi sông gặp biển.
“The delta of the river is rich in wildlife.”Hình tam giác của con sông rất phong phú về động vật hoang dã.
Đồng nghĩa
triangletriangular area
Cụm hay dùng
river deltadelta regiondelta formation
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ chữ cái Hy Lạp 'delta'.
Mẹo IELTS · Sử dụng trong mô tả địa lý để gây ấn tượng.
Ghi chú · Thường dùng trong địa lý.