seeking
/ˈsiːkɪŋ/ A2
Nghĩa
tìm kiếm
động từ
Định nghĩa · To look for or try to find something.
“She is seeking a new job.”Cô ấy đang tìm kiếm một công việc mới.
“She is seeking new job opportunities.”Cô ấy đang tìm kiếm cơ hội việc làm mới.
Cụm hay dùng
seeking helpseeking advice
Mẹo IELTS · Dùng để mô tả hành động tìm kiếm trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tìm kiếm thông tin.