convention
/kənˈvɛnʃən/ A2
Nghĩa
hội nghị
danh từ
Định nghĩa · A large meeting for discussion or decision-making.
“The convention will start tomorrow.”Hội nghị sẽ bắt đầu vào ngày mai.
“The convention gathered experts from various fields.”Hội nghị đã tập hợp các chuyên gia từ nhiều lĩnh vực.
Đồng nghĩa
conferenceassembly
Cụm hay dùng
annual conventiontrade convention
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về các sự kiện lớn trong IELTS.
Ghi chú · Thường được tổ chức hàng năm.