alpha
/ˈælfə/ A2
Nghĩa
chữ cái đầu
danh từ
Định nghĩa · The first letter of the Greek alphabet.
“Alpha is the first letter.”Alpha là chữ cái đầu tiên.
“Alpha is often used to denote the beginning.”Alpha thường được dùng để chỉ sự khởi đầu.
Cụm hay dùng
alpha malealpha version
Mẹo IELTS · Có thể dùng để chỉ sự ưu việt trong IELTS.
Ghi chú · Thường được dùng trong các ngữ cảnh khoa học.