Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

alpha

/ˈælfə/ A2

Nghĩa

chữ cái đầu danh từ

Định nghĩa · The first letter of the Greek alphabet.

“Alpha is the first letter.”Alpha là chữ cái đầu tiên.

“Alpha is often used to denote the beginning.”Alpha thường được dùng để chỉ sự khởi đầu.

Đồng nghĩa beginningfirst
Cụm hay dùng alpha malealpha version

Mẹo IELTS · Có thể dùng để chỉ sự ưu việt trong IELTS.

Ghi chú · Thường được dùng trong các ngữ cảnh khoa học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...