Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

beat

/biːt/ A2

Nghĩa

đánh bại động từ

Định nghĩa · To defeat someone in a competition or game.

“I can beat my friend in chess.”Tôi có thể đánh bại bạn tôi trong cờ vua.

“Our team beat the rivals.”Đội chúng tôi đánh bại đối thủ.

Đồng nghĩa defeatstrike
Trái nghĩa lose

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự thành công trong IELTS.

Ghi chú · Quá khứ: beat; quá khứ phân từ: beaten.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...