beat
/biːt/ A2
Nghĩa
đánh bại
động từ
Định nghĩa · To defeat someone in a competition or game.
“I can beat my friend in chess.”Tôi có thể đánh bại bạn tôi trong cờ vua.
“Our team beat the rivals.”Đội chúng tôi đánh bại đối thủ.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự thành công trong IELTS.
Ghi chú · Quá khứ: beat; quá khứ phân từ: beaten.