Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

household

/ˈhaʊs.hoʊld/ A2

Nghĩa

hộ gia đình danh từ

Định nghĩa · A family living together.

“I help with household chores.”Tôi giúp làm việc nhà.

“She manages the household budget.”Cô ấy quản lý ngân sách gia đình.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về tình trạng gia đình.

Ghi chú · Dùng để chỉ tất cả người sống chung một nhà.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...