Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

adobe

/əˈdoʊ.bi/ A2

Nghĩa

gạch bùn danh từ

Định nghĩa · A type of building material made from clay.

“The house is made of adobe.”Ngôi nhà được làm bằng gạch bùn.

“The house was built using adobe bricks.”Ngôi nhà được xây bằng gạch bùn.

Đồng nghĩa clay brickearth brick
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Ả Rập 'al-tob', nghĩa là đất.

Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả vật liệu xây dựng trong IELTS.

Ghi chú · Phổ biến trong kiến trúc truyền thống.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...