Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trees

/triːz/ A2

Nghĩa

cây cối danh từ

Định nghĩa · Tall plants with a trunk and leaves.

“There are many trees in the park.”Có nhiều cây cối trong công viên.

“The trees provide shade in the park.”Cây cối cung cấp bóng mát trong công viên.

Đồng nghĩa plantsflora
Cụm hay dùng fruit treesshade trees

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về thiên nhiên.

Ghi chú · Là một phần quan trọng của môi trường.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...