nearby
/ˈnɪr.baɪ/ A2
Nghĩa
gần đây
trạng từ
Định nghĩa · Close in distance or time; not far away.
“There is a store nearby.”Có một cửa hàng gần đây.
“There is a café nearby where we can relax.”Có một quán cà phê gần đây nơi chúng ta có thể thư giãn.
Trái nghĩa
far
Cụm hay dùng
nearby locationnearby attractionsnearby facilities
Mẹo IELTS · Sử dụng 'nearby' để mô tả địa điểm trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ vị trí gần.