Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rom

/rɒm/ A2

Nghĩa

tài liệu đọc danh từ

Định nghĩa · A document to read for information.

“I read a rom for fun.”Tôi đọc một tài liệu để giải trí.

“The rom contains important guidelines.”Tài liệu đọc chứa các hướng dẫn quan trọng.

Cụm hay dùng study romreference rom

Mẹo IELTS · Dùng để hỗ trợ cho việc học tập.

Ghi chú · Thường dùng trong học tập và nghiên cứu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...