rom
/rɒm/ A2
Nghĩa
tài liệu đọc
danh từ
Định nghĩa · A document to read for information.
“I read a rom for fun.”Tôi đọc một tài liệu để giải trí.
“The rom contains important guidelines.”Tài liệu đọc chứa các hướng dẫn quan trọng.
Đồng nghĩa
reading materialdocument
Cụm hay dùng
study romreference rom
Mẹo IELTS · Dùng để hỗ trợ cho việc học tập.
Ghi chú · Thường dùng trong học tập và nghiên cứu.