panasonic
/ˌpænəˈsɒnɪk/ A2
Nghĩa
hãng Panasonic
danh từ
Định nghĩa · A Japanese multinational electronics company.
“I bought a Panasonic TV.”Tôi đã mua một chiếc TV Panasonic.
“Panasonic produces a variety of electronic products.”Panasonic sản xuất nhiều loại sản phẩm điện tử.
Cụm hay dùng
Panasonic productsPanasonic technology
Mẹo IELTS · Dùng để nói về công nghệ trong IELTS.
Ghi chú · Nổi tiếng với các sản phẩm điện tử chất lượng cao.