Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

panasonic

/ˌpænəˈsɒnɪk/ A2

Nghĩa

hãng Panasonic danh từ

Định nghĩa · A Japanese multinational electronics company.

“I bought a Panasonic TV.”Tôi đã mua một chiếc TV Panasonic.

“Panasonic produces a variety of electronic products.”Panasonic sản xuất nhiều loại sản phẩm điện tử.

Đồng nghĩa companybrand

Mẹo IELTS · Dùng để nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Nổi tiếng với các sản phẩm điện tử chất lượng cao.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...