Kho từ › panasonic

panasonic

A2 danh từ
hãng Panasonic
UK /ˌpænəˈsɒnɪk/ · US /ˌpænəˈsɒnɪk/
A Japanese multinational electronics company.
I bought a Panasonic TV.
→ Tôi đã mua một chiếc TV Panasonic.
Panasonic produces a variety of electronic products.→ Panasonic sản xuất nhiều loại sản phẩm điện tử.
Đồng nghĩa
companybrand
Collocations
Panasonic productsPanasonic technology
🎯 IELTS: Dùng để nói về công nghệ trong IELTS.
Nổi tiếng với các sản phẩm điện tử chất lượng cao.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...