Kho từ › permalink

permalink

A2 danh từ
liên kết cố định
UK /ˈpɜːrməˌlɪŋk/ · US /ˈpɜːrməˌlɪŋk/
A permanent link to a specific web page.
I shared the permalink to the article.
→ Tôi đã chia sẻ liên kết cố định đến bài viết.
You can find the article using its permalink.→ Bạn có thể tìm thấy bài viết bằng liên kết cố định của nó.
Đồng nghĩa
fixed linkURL
Collocations
create a permalinkshare a permalink
🎯 IELTS: Sử dụng trong bài viết để chỉ nguồn thông tin.
Dùng để chỉ liên kết không thay đổi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...