miller
/ˈmɪlər/ A2
Nghĩa
người xay bột
danh từ
Định nghĩa · A person who grinds grain into flour.
“The miller works hard every day.”Người xay bột làm việc chăm chỉ mỗi ngày.
“The miller worked at the local mill.”Người xay bột làm việc tại nhà máy địa phương.
Đồng nghĩa
grinderflour maker
Cụm hay dùng
miller's jobmiller's trade
Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về nghề nghiệp trong bài viết.
Ghi chú · Là nghề truyền thống trong nông nghiệp.