Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

toy

/tɔɪ/ A2

Nghĩa

đồ chơi danh từ

Định nghĩa · An object for children to play with.

“The child is playing with a toy.”Đứa trẻ đang chơi với một món đồ chơi.

“The child plays with a toy.”Đứa trẻ chơi đồ chơi.

Đồng nghĩa plaything
Cụm hay dùng toy cartoy store

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về sở thích của trẻ.

Ghi chú · Đồ chơi cho trẻ em

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...