circuit
/ˈsɜrkɪt/ A2
Nghĩa
mạch điện
danh từ
Định nghĩa · A path for electricity to flow through.
“The circuit is broken.”Mạch điện bị hỏng.
“The circuit was broken, causing a power outage.”Mạch điện bị hỏng, gây ra mất điện.
Cụm hay dùng
electrical circuitcircuit boardcircuit diagram
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về điện trong IELTS.
Ghi chú · Mạch điện rất quan trọng trong công nghệ.