optical
/ˈɒptɪkəl/ A2
Nghĩa
thuộc về quang học
tính từ
Định nghĩa · Related to vision or light.
“He has optical glasses.”Anh ấy có kính quang học.
“Optical devices help us see better.”Thiết bị quang học giúp chúng ta nhìn rõ hơn.
Cụm hay dùng
optical illusionoptical fiber
Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả công nghệ trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong khoa học và công nghệ.