Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dot

/dɒt/ A2

Nghĩa

chấm, điểm danh từ

Định nghĩa · A small round mark or point.

“Put a dot at the end of the sentence.”Đặt một chấm ở cuối câu.

“She placed a dot on the paper.”Cô ấy đặt một chấm trên giấy.

Đồng nghĩa pointmark
Cụm hay dùng dot on a mapdot matrix

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả chi tiết trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong viết và vẽ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...