suites
/swiːts/ A2
Nghĩa
dãy phòng
danh từ
Định nghĩa · Suites are a set of connected rooms in a hotel.
“The hotel has luxury suites.”Khách sạn có dãy phòng sang trọng.
“The hotel offers luxurious suites for guests.”Khách sạn cung cấp các dãy phòng sang trọng cho khách.
Đồng nghĩa
roomsapartments
Cụm hay dùng
hotel suitesexecutive suites
Mẹo IELTS · Nói về dãy phòng để thể hiện sự sang trọng trong IELTS.
Ghi chú · Dãy phòng thường có nhiều tiện nghi.