Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

collusion

/kəˈluːʒən/ C1 IELTS

Nghĩa

sự thông đồng n.

Định nghĩa · secret or illegal cooperation or conspiracy

“Collusion in energy markets can lead to unfair pricing.”Sự thông đồng trong thị trường năng lượng có thể dẫn đến giá cả không công bằng.

“The investigation revealed collusion among several companies.”Cuộc điều tra đã phát hiện sự thông đồng giữa một số công ty.

Mẹo IELTS · Cẩn thận khi sử dụng từ này vì nó có thể mang nghĩa tiêu cực.

Ghi chú · Liên quan đến sự không công bằng trong ngành năng lượng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...