revision
/rɪˈvɪʒən/ A2
Nghĩa
sự sửa đổi
danh từ
Định nghĩa · Changes made to improve something.
“Revision is important for exams.”Sự sửa đổi là quan trọng cho kỳ thi.
“The revision of the document took several hours.”Việc sửa đổi tài liệu mất vài giờ.
Đồng nghĩa
amendmentalteration
Cụm hay dùng
revision processrevision notesrevision period
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về cải tiến trong IELTS.
Ghi chú · Sửa đổi thường liên quan đến tài liệu.