Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

onto

/ˈɒntuː/ A2

Nghĩa

lên, vào giới từ

Định nghĩa · Moving towards a surface or position.

“Put the book onto the table.”Đặt quyển sách lên bàn.

“He climbed onto the roof.”Anh ấy trèo lên mái nhà.

Đồng nghĩa uponon top of
Cụm hay dùng get ontohold onto

Mẹo IELTS · Dùng 'onto' để mô tả hành động trong IELTS.

Ghi chú · Phân biệt 'onto' (chuyển động) và 'on to' (hai từ riêng).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...